Đổi yard sang mét
20 yd = 18,288 m
m = yd × 0,9144Đổi yard sang mét ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi yard sang mét
Để đổi yard sang mét, nhân số yard với 0,9144.
m = yd × 0,9144
Ví dụ: đổi 20 yd sang m
- 20 × 0,9144 = 18,288
- 20 yd = 18,288 m
1 yd = 0,9144 m và 1 m = 1,0936 yd.
Bảng quy đổi yard sang mét
| Yard (yd) | Mét (m) |
|---|---|
| 1 yd | 0,9144 m |
| 2 yd | 1,8288 m |
| 5 yd | 4,572 m |
| 10 yd | 9,144 m |
| 12 yd | 10,9728 m |
| 20 yd | 18,288 m |
| 25 yd | 22,86 m |
| 50 yd | 45,72 m |
| 100 yd | 91,44 m |
| 500 yd | 457,2 m |
| 1.000 yd | 914,4 m |
Câu hỏi thường gặp
Đổi yard sang mét như thế nào?
Để đổi yard sang mét, nhân số yard với 0,9144. Công thức là m = yd × 0,9144.
1 yard bằng bao nhiêu mét?
1 yd = 0,9144 m.
Đổi ngược mét sang yard thế nào?
Dùng công thức ngược: yd = m × 1,0936. Ví dụ 1 m = 1,0936 yd.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.