Đổi dặm sang kilômét
20 mi = 32,1869 km
km = mi × 1,6093Đổi dặm sang kilômét ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi dặm sang kilômét
Để đổi dặm sang kilômét, nhân số dặm với 1,6093.
km = mi × 1,6093
Ví dụ: đổi 20 mi sang km
- 20 × 1,6093 = 32,1869
- 20 mi = 32,1869 km
1 mi = 1,6093 km và 1 km = 0,621371 mi.
Bảng quy đổi dặm sang kilômét
| Dặm (mi) | Kilômét (km) |
|---|---|
| 1 mi | 1,6093 km |
| 2 mi | 3,2187 km |
| 5 mi | 8,0467 km |
| 10 mi | 16,0934 km |
| 12 mi | 19,3121 km |
| 20 mi | 32,1869 km |
| 25 mi | 40,2336 km |
| 50 mi | 80,4672 km |
| 100 mi | 160,9344 km |
| 500 mi | 804,672 km |
| 1.000 mi | 1.609,34 km |
Câu hỏi thường gặp
Đổi dặm sang kilômét như thế nào?
Để đổi dặm sang kilômét, nhân số dặm với 1,6093. Công thức là km = mi × 1,6093.
1 dặm bằng bao nhiêu kilômét?
1 mi = 1,6093 km.
Đổi ngược kilômét sang dặm thế nào?
Dùng công thức ngược: mi = km ÷ 1,6093. Ví dụ 1 km = 0,621371 mi.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.