Đổi milimét sang inch
20 mm = 0,787402 in
in = mm ÷ 25,4Đổi milimét sang inch ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi milimét sang inch
Để đổi milimét sang inch, chia số milimét cho 25,4.
in = mm ÷ 25,4
Ví dụ: đổi 20 mm sang in
- 20 ÷ 25,4 = 0,787402
- 20 mm = 0,787402 in
1 mm = 0,03937 in và 1 in = 25,4 mm.
Bảng quy đổi milimét sang inch
| Milimét (mm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 mm | 0,03937 in |
| 2 mm | 0,07874 in |
| 5 mm | 0,19685 in |
| 10 mm | 0,393701 in |
| 12 mm | 0,472441 in |
| 20 mm | 0,787402 in |
| 25 mm | 0,984252 in |
| 50 mm | 1,9685 in |
| 100 mm | 3,937 in |
| 500 mm | 19,685 in |
| 1.000 mm | 39,3701 in |
Câu hỏi thường gặp
Đổi milimét sang inch như thế nào?
Để đổi milimét sang inch, chia số milimét cho 25,4. Công thức là in = mm ÷ 25,4.
1 milimét bằng bao nhiêu inch?
1 mm = 0,03937 in.
Đổi ngược inch sang milimét thế nào?
Dùng công thức ngược: mm = in × 25,4. Ví dụ 1 in = 25,4 mm.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.