Đổi dặm/giờ sang km/giờ
60 mph = 96,5606 km/h
km/h = mph × 1,6093Đổi dặm/giờ sang km/giờ ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi dặm/giờ sang km/giờ
Để đổi dặm/giờ sang km/giờ, nhân số dặm/giờ với 1,6093.
km/h = mph × 1,6093
Ví dụ: đổi 60 mph sang km/h
- 60 × 1,6093 = 96,5606
- 60 mph = 96,5606 km/h
1 mph = 1,6093 km/h và 1 km/h = 0,621371 mph.
Bảng quy đổi dặm/giờ sang km/giờ
| Dặm/giờ (mph) | Km/giờ (km/h) |
|---|---|
| 1 mph | 1,6093 km/h |
| 10 mph | 16,0934 km/h |
| 20 mph | 32,1869 km/h |
| 30 mph | 48,2803 km/h |
| 50 mph | 80,4672 km/h |
| 60 mph | 96,5606 km/h |
| 80 mph | 128,7475 km/h |
| 100 mph | 160,9344 km/h |
| 120 mph | 193,1213 km/h |
| 200 mph | 321,8688 km/h |
Câu hỏi thường gặp
Đổi dặm/giờ sang km/giờ như thế nào?
Để đổi dặm/giờ sang km/giờ, nhân số dặm/giờ với 1,6093. Công thức là km/h = mph × 1,6093.
1 dặm/giờ bằng bao nhiêu km/giờ?
1 mph = 1,6093 km/h.
Đổi ngược km/giờ sang dặm/giờ thế nào?
Dùng công thức ngược: mph = km/h ÷ 1,6093. Ví dụ 1 km/h = 0,621371 mph.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi tốc độ khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.