Đổi km/giờ sang dặm/giờ
60 km/h = 37,2823 mph
mph = km/h ÷ 1,6093Đổi km/giờ sang dặm/giờ ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi km/giờ sang dặm/giờ
Để đổi km/giờ sang dặm/giờ, chia số km/giờ cho 1,6093.
mph = km/h ÷ 1,6093
Ví dụ: đổi 60 km/h sang mph
- 60 ÷ 1,6093 = 37,2823
- 60 km/h = 37,2823 mph
1 km/h = 0,621371 mph và 1 mph = 1,6093 km/h.
Bảng quy đổi km/giờ sang dặm/giờ
| Km/giờ (km/h) | Dặm/giờ (mph) |
|---|---|
| 1 km/h | 0,621371 mph |
| 10 km/h | 6,2137 mph |
| 20 km/h | 12,4274 mph |
| 30 km/h | 18,6411 mph |
| 50 km/h | 31,0686 mph |
| 60 km/h | 37,2823 mph |
| 80 km/h | 49,7097 mph |
| 100 km/h | 62,1371 mph |
| 120 km/h | 74,5645 mph |
| 200 km/h | 124,2742 mph |
Câu hỏi thường gặp
Đổi km/giờ sang dặm/giờ như thế nào?
Để đổi km/giờ sang dặm/giờ, chia số km/giờ cho 1,6093. Công thức là mph = km/h ÷ 1,6093.
1 km/giờ bằng bao nhiêu dặm/giờ?
1 km/h = 0,621371 mph.
Đổi ngược dặm/giờ sang km/giờ thế nào?
Dùng công thức ngược: km/h = mph × 1,6093. Ví dụ 1 mph = 1,6093 km/h.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi tốc độ khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.