Đổi PSI sang kilopascal
20 psi = 137,8951 kPa
kPa = psi × 6,8948Đổi PSI sang kilopascal ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi PSI sang kilopascal
Để đổi PSI sang kilopascal, nhân số PSI với 6,8948.
kPa = psi × 6,8948
Ví dụ: đổi 20 psi sang kPa
- 20 × 6,8948 = 137,8951
- 20 psi = 137,8951 kPa
1 psi = 6,8948 kPa và 1 kPa = 0,145038 psi.
Bảng quy đổi PSI sang kilopascal
| PSI (psi) | Kilopascal (kPa) |
|---|---|
| 1 psi | 6,8948 kPa |
| 2 psi | 13,7895 kPa |
| 5 psi | 34,4738 kPa |
| 10 psi | 68,9476 kPa |
| 14,7 psi | 101,3529 kPa |
| 20 psi | 137,8951 kPa |
| 30 psi | 206,8427 kPa |
| 32 psi | 220,6322 kPa |
| 35 psi | 241,3165 kPa |
| 50 psi | 344,7379 kPa |
| 100 psi | 689,4757 kPa |
Câu hỏi thường gặp
Đổi PSI sang kilopascal như thế nào?
Để đổi PSI sang kilopascal, nhân số PSI với 6,8948. Công thức là kPa = psi × 6,8948.
1 PSI bằng bao nhiêu kilopascal?
1 psi = 6,8948 kPa.
Đổi ngược kilopascal sang PSI thế nào?
Dùng công thức ngược: psi = kPa × 0,145038. Ví dụ 1 kPa = 0,145038 psi.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi áp suất khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.