Đổi centimet sang inch
20 cm = 7,874 in
in = cm ÷ 2,54Đổi centimet sang inch ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi centimet sang inch
Để đổi centimet sang inch, chia số centimet cho 2,54.
in = cm ÷ 2,54
Ví dụ: đổi 20 cm sang in
- 20 ÷ 2,54 = 7,874
- 20 cm = 7,874 in
1 cm = 0,393701 in và 1 in = 2,54 cm.
Bảng quy đổi centimet sang inch
| Centimet (cm) | Inch (in) |
|---|---|
| 1 cm | 0,393701 in |
| 2 cm | 0,787402 in |
| 5 cm | 1,9685 in |
| 10 cm | 3,937 in |
| 12 cm | 4,7244 in |
| 20 cm | 7,874 in |
| 25 cm | 9,8425 in |
| 50 cm | 19,685 in |
| 100 cm | 39,3701 in |
| 500 cm | 196,8504 in |
| 1.000 cm | 393,7008 in |
Câu hỏi thường gặp
Đổi centimet sang inch như thế nào?
Để đổi centimet sang inch, chia số centimet cho 2,54. Công thức là in = cm ÷ 2,54.
1 centimet bằng bao nhiêu inch?
1 cm = 0,393701 in.
Đổi ngược inch sang centimet thế nào?
Dùng công thức ngược: cm = in × 2,54. Ví dụ 1 in = 2,54 cm.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.