Đổi ounce sang gam
50 oz = 1.417,48 g
g = oz × 28,3495Đổi ounce sang gam ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi ounce sang gam
Để đổi ounce sang gam, nhân số ounce với 28,3495.
g = oz × 28,3495
Ví dụ: đổi 50 oz sang g
- 50 × 28,3495 = 1.417,48
- 50 oz = 1.417,48 g
1 oz = 28,3495 g và 1 g = 0,035274 oz.
Bảng quy đổi ounce sang gam
| Ounce (oz) | Gam (g) |
|---|---|
| 1 oz | 28,3495 g |
| 2 oz | 56,699 g |
| 5 oz | 141,7476 g |
| 10 oz | 283,4952 g |
| 20 oz | 566,9905 g |
| 50 oz | 1.417,48 g |
| 100 oz | 2.834,95 g |
| 150 oz | 4.252,43 g |
| 200 oz | 5.669,9 g |
| 500 oz | 14.174,76 g |
| 1.000 oz | 28.349,52 g |
Câu hỏi thường gặp
Đổi ounce sang gam như thế nào?
Để đổi ounce sang gam, nhân số ounce với 28,3495. Công thức là g = oz × 28,3495.
1 ounce bằng bao nhiêu gam?
1 oz = 28,3495 g.
Đổi ngược gam sang ounce thế nào?
Dùng công thức ngược: oz = g × 0,035274. Ví dụ 1 g = 0,035274 oz.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi cân nặng khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.