Đổi kilopascal sang PSI
20 kPa = 2,9008 psi
psi = kPa × 0,145038Đổi kilopascal sang PSI ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi kilopascal sang PSI
Để đổi kilopascal sang PSI, nhân số kilopascal với 0,145038.
psi = kPa × 0,145038
Ví dụ: đổi 20 kPa sang psi
- 20 × 0,145038 = 2,9008
- 20 kPa = 2,9008 psi
1 kPa = 0,145038 psi và 1 psi = 6,8948 kPa.
Bảng quy đổi kilopascal sang PSI
| Kilopascal (kPa) | PSI (psi) |
|---|---|
| 1 kPa | 0,145038 psi |
| 2 kPa | 0,290075 psi |
| 5 kPa | 0,725189 psi |
| 10 kPa | 1,4504 psi |
| 14,7 kPa | 2,1321 psi |
| 20 kPa | 2,9008 psi |
| 30 kPa | 4,3511 psi |
| 32 kPa | 4,6412 psi |
| 35 kPa | 5,0763 psi |
| 50 kPa | 7,2519 psi |
| 100 kPa | 14,5038 psi |
Câu hỏi thường gặp
Đổi kilopascal sang PSI như thế nào?
Để đổi kilopascal sang PSI, nhân số kilopascal với 0,145038. Công thức là psi = kPa × 0,145038.
1 kilopascal bằng bao nhiêu PSI?
1 kPa = 0,145038 psi.
Đổi ngược PSI sang kilopascal thế nào?
Dùng công thức ngược: kPa = psi × 6,8948. Ví dụ 1 psi = 6,8948 kPa.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi áp suất khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.