Đổi kilocalo sang kilôjun
500 kcal = 2.092 kJ
kJ = kcal × 4,184Đổi kilocalo sang kilôjun ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi kilocalo sang kilôjun
Để đổi kilocalo sang kilôjun, nhân số kilocalo với 4,184.
kJ = kcal × 4,184
Ví dụ: đổi 500 kcal sang kJ
- 500 × 4,184 = 2.092
- 500 kcal = 2.092 kJ
1 kcal = 4,184 kJ và 1 kJ = 0,239006 kcal.
Bảng quy đổi kilocalo sang kilôjun
| Kilocalo (kcal) | Kilôjun (kJ) |
|---|---|
| 1 kcal | 4,184 kJ |
| 10 kcal | 41,84 kJ |
| 50 kcal | 209,2 kJ |
| 100 kcal | 418,4 kJ |
| 200 kcal | 836,8 kJ |
| 500 kcal | 2.092 kJ |
| 1.000 kcal | 4.184 kJ |
| 2.000 kcal | 8.368 kJ |
| 2.500 kcal | 10.460 kJ |
| 5.000 kcal | 20.920 kJ |
Câu hỏi thường gặp
Đổi kilocalo sang kilôjun như thế nào?
Để đổi kilocalo sang kilôjun, nhân số kilocalo với 4,184. Công thức là kJ = kcal × 4,184.
1 kilocalo bằng bao nhiêu kilôjun?
1 kcal = 4,184 kJ.
Đổi ngược kilôjun sang kilocalo thế nào?
Dùng công thức ngược: kcal = kJ ÷ 4,184. Ví dụ 1 kJ = 0,239006 kcal.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi năng lượng khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.