Đổi mét sang feet
20 m = 65,6168 ft
ft = m × 3,2808Đổi mét sang feet ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi mét sang feet
Để đổi mét sang feet, nhân số mét với 3,2808.
ft = m × 3,2808
Ví dụ: đổi 20 m sang ft
- 20 × 3,2808 = 65,6168
- 20 m = 65,6168 ft
1 m = 3,2808 ft và 1 ft = 0,3048 m.
Bảng quy đổi mét sang feet
| Mét (m) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 m | 3,2808 ft |
| 2 m | 6,5617 ft |
| 5 m | 16,4042 ft |
| 10 m | 32,8084 ft |
| 12 m | 39,3701 ft |
| 20 m | 65,6168 ft |
| 25 m | 82,021 ft |
| 50 m | 164,042 ft |
| 100 m | 328,084 ft |
| 500 m | 1.640,42 ft |
| 1.000 m | 3.280,84 ft |
Câu hỏi thường gặp
Đổi mét sang feet như thế nào?
Để đổi mét sang feet, nhân số mét với 3,2808. Công thức là ft = m × 3,2808.
1 mét bằng bao nhiêu feet?
1 m = 3,2808 ft.
Đổi ngược feet sang mét thế nào?
Dùng công thức ngược: m = ft × 0,3048. Ví dụ 1 ft = 0,3048 m.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.