Đổi feet sang centimet
20 ft = 609,6 cm
cm = ft × 30,48Đổi feet sang centimet ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi feet sang centimet
Để đổi feet sang centimet, nhân số feet với 30,48.
cm = ft × 30,48
Ví dụ: đổi 20 ft sang cm
- 20 × 30,48 = 609,6
- 20 ft = 609,6 cm
1 ft = 30,48 cm và 1 cm = 0,032808 ft.
Bảng quy đổi feet sang centimet
| Feet (ft) | Centimet (cm) |
|---|---|
| 1 ft | 30,48 cm |
| 2 ft | 60,96 cm |
| 5 ft | 152,4 cm |
| 10 ft | 304,8 cm |
| 12 ft | 365,76 cm |
| 20 ft | 609,6 cm |
| 25 ft | 762 cm |
| 50 ft | 1.524 cm |
| 100 ft | 3.048 cm |
| 500 ft | 15.240 cm |
| 1.000 ft | 30.480 cm |
Câu hỏi thường gặp
Đổi feet sang centimet như thế nào?
Để đổi feet sang centimet, nhân số feet với 30,48. Công thức là cm = ft × 30,48.
1 feet bằng bao nhiêu centimet?
1 ft = 30,48 cm.
Đổi ngược centimet sang feet thế nào?
Dùng công thức ngược: ft = cm ÷ 30,48. Ví dụ 1 cm = 0,032808 ft.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.