Đổi mililít sang ounce chất lỏng
4 mL = 0,135256 fl oz
fl oz = mL × 0,033814Đổi mililít sang ounce chất lỏng ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi mililít sang ounce chất lỏng
Để đổi mililít sang ounce chất lỏng, nhân số mililít với 0,033814.
fl oz = mL × 0,033814
Ví dụ: đổi 4 mL sang fl oz
- 4 × 0,033814 = 0,135256
- 4 mL = 0,135256 fl oz
1 mL = 0,033814 fl oz và 1 fl oz = 29,5735 mL.
Bảng quy đổi mililít sang ounce chất lỏng
| Mililít (mL) | Ounce chất lỏng (fl oz) |
|---|---|
| 0,25 mL | 0,008454 fl oz |
| 0,5 mL | 0,016907 fl oz |
| 1 mL | 0,033814 fl oz |
| 2 mL | 0,067628 fl oz |
| 3 mL | 0,101442 fl oz |
| 4 mL | 0,135256 fl oz |
| 5 mL | 0,16907 fl oz |
| 10 mL | 0,33814 fl oz |
| 20 mL | 0,67628 fl oz |
| 50 mL | 1,6907 fl oz |
| 100 mL | 3,3814 fl oz |
Câu hỏi thường gặp
Đổi mililít sang ounce chất lỏng như thế nào?
Để đổi mililít sang ounce chất lỏng, nhân số mililít với 0,033814. Công thức là fl oz = mL × 0,033814.
1 mililít bằng bao nhiêu ounce chất lỏng?
1 mL = 0,033814 fl oz.
Đổi ngược ounce chất lỏng sang mililít thế nào?
Dùng công thức ngược: mL = fl oz × 29,5735. Ví dụ 1 fl oz = 29,5735 mL.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi thể tích khác
L → galLít → gallongal → LGallon → lítfl oz → mLOunce chất lỏng → mililítcup → mLCốc (Mỹ) → mililítmL → cupMililít → cốc (Mỹ)tbsp → mLMuỗng canh → mililíttsp → mLMuỗng cà phê → mililíttbsp → tspMuỗng canh → muỗng cà phêcup → tbspCốc (Mỹ) → muỗng canhL → cupLít → cốc (Mỹ)cup → fl ozCốc (Mỹ) → ounce chất lỏng
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.