Đổi centimet sang feet
20 cm = 0,656168 ft
ft = cm ÷ 30,48Đổi centimet sang feet ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi centimet sang feet
Để đổi centimet sang feet, chia số centimet cho 30,48.
ft = cm ÷ 30,48
Ví dụ: đổi 20 cm sang ft
- 20 ÷ 30,48 = 0,656168
- 20 cm = 0,656168 ft
1 cm = 0,032808 ft và 1 ft = 30,48 cm.
Bảng quy đổi centimet sang feet
| Centimet (cm) | Feet (ft) |
|---|---|
| 1 cm | 0,032808 ft |
| 2 cm | 0,065617 ft |
| 5 cm | 0,164042 ft |
| 10 cm | 0,328084 ft |
| 12 cm | 0,393701 ft |
| 20 cm | 0,656168 ft |
| 25 cm | 0,82021 ft |
| 50 cm | 1,6404 ft |
| 100 cm | 3,2808 ft |
| 500 cm | 16,4042 ft |
| 1.000 cm | 32,8084 ft |
Câu hỏi thường gặp
Đổi centimet sang feet như thế nào?
Để đổi centimet sang feet, chia số centimet cho 30,48. Công thức là ft = cm ÷ 30,48.
1 centimet bằng bao nhiêu feet?
1 cm = 0,032808 ft.
Đổi ngược feet sang centimet thế nào?
Dùng công thức ngược: cm = ft × 30,48. Ví dụ 1 ft = 30,48 cm.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi độ dài khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.