Đổi PSI sang bar
20 psi = 1,379 bar
bar = psi × 0,068948Đổi PSI sang bar ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi PSI sang bar
Để đổi PSI sang bar, nhân số PSI với 0,068948.
bar = psi × 0,068948
Ví dụ: đổi 20 psi sang bar
- 20 × 0,068948 = 1,379
- 20 psi = 1,379 bar
1 psi = 0,068948 bar và 1 bar = 14,5038 psi.
Bảng quy đổi PSI sang bar
| PSI (psi) | Bar (bar) |
|---|---|
| 1 psi | 0,068948 bar |
| 2 psi | 0,137895 bar |
| 5 psi | 0,344738 bar |
| 10 psi | 0,689476 bar |
| 14,7 psi | 1,0135 bar |
| 20 psi | 1,379 bar |
| 30 psi | 2,0684 bar |
| 32 psi | 2,2063 bar |
| 35 psi | 2,4132 bar |
| 50 psi | 3,4474 bar |
| 100 psi | 6,8948 bar |
Câu hỏi thường gặp
Đổi PSI sang bar như thế nào?
Để đổi PSI sang bar, nhân số PSI với 0,068948. Công thức là bar = psi × 0,068948.
1 PSI bằng bao nhiêu bar?
1 psi = 0,068948 bar.
Đổi ngược bar sang PSI thế nào?
Dùng công thức ngược: psi = bar × 14,5038. Ví dụ 1 bar = 14,5038 psi.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi áp suất khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.