Đổi muỗng canh sang mililít
4 tbsp = 59,1471 mL
mL = tbsp × 14,7868Đổi muỗng canh sang mililít ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi muỗng canh sang mililít
Để đổi muỗng canh sang mililít, nhân số muỗng canh với 14,7868.
mL = tbsp × 14,7868
Ví dụ: đổi 4 tbsp sang mL
- 4 × 14,7868 = 59,1471
- 4 tbsp = 59,1471 mL
1 tbsp = 14,7868 mL và 1 mL = 0,067628 tbsp.
Bảng quy đổi muỗng canh sang mililít
| Muỗng canh (tbsp) | Mililít (mL) |
|---|---|
| 0,25 tbsp | 3,6967 mL |
| 0,5 tbsp | 7,3934 mL |
| 1 tbsp | 14,7868 mL |
| 2 tbsp | 29,5735 mL |
| 3 tbsp | 44,3603 mL |
| 4 tbsp | 59,1471 mL |
| 5 tbsp | 73,9338 mL |
| 10 tbsp | 147,8676 mL |
| 20 tbsp | 295,7353 mL |
| 50 tbsp | 739,3382 mL |
| 100 tbsp | 1.478,68 mL |
Câu hỏi thường gặp
Đổi muỗng canh sang mililít như thế nào?
Để đổi muỗng canh sang mililít, nhân số muỗng canh với 14,7868. Công thức là mL = tbsp × 14,7868.
1 muỗng canh bằng bao nhiêu mililít?
1 tbsp = 14,7868 mL.
Đổi ngược mililít sang muỗng canh thế nào?
Dùng công thức ngược: tbsp = mL × 0,067628. Ví dụ 1 mL = 0,067628 tbsp.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Blog
Các phép đổi thể tích khác
L → galLít → gallongal → LGallon → lítmL → fl ozMililít → ounce chất lỏngfl oz → mLOunce chất lỏng → mililítcup → mLCốc (Mỹ) → mililítmL → cupMililít → cốc (Mỹ)tsp → mLMuỗng cà phê → mililíttbsp → tspMuỗng canh → muỗng cà phêcup → tbspCốc (Mỹ) → muỗng canhL → cupLít → cốc (Mỹ)cup → fl ozCốc (Mỹ) → ounce chất lỏng
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.