Đổi dặm vuông sang kilômét vuông
200 mi² = 517,9976 km²
km² = mi² × 2,59Đổi dặm vuông sang kilômét vuông ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi dặm vuông sang kilômét vuông
Để đổi dặm vuông sang kilômét vuông, nhân số dặm vuông với 2,59.
km² = mi² × 2,59
Ví dụ: đổi 200 mi² sang km²
- 200 × 2,59 = 517,9976
- 200 mi² = 517,9976 km²
1 mi² = 2,59 km² và 1 km² = 0,386102 mi².
Bảng quy đổi dặm vuông sang kilômét vuông
| Dặm vuông (mi²) | Kilômét vuông (km²) |
|---|---|
| 1 mi² | 2,59 km² |
| 5 mi² | 12,9499 km² |
| 10 mi² | 25,8999 km² |
| 50 mi² | 129,4994 km² |
| 100 mi² | 258,9988 km² |
| 200 mi² | 517,9976 km² |
| 500 mi² | 1.294,99 km² |
| 1.000 mi² | 2.589,99 km² |
| 2.000 mi² | 5.179,98 km² |
| 5.000 mi² | 12.949,94 km² |
Câu hỏi thường gặp
Đổi dặm vuông sang kilômét vuông như thế nào?
Để đổi dặm vuông sang kilômét vuông, nhân số dặm vuông với 2,59. Công thức là km² = mi² × 2,59.
1 dặm vuông bằng bao nhiêu kilômét vuông?
1 mi² = 2,59 km².
Đổi ngược kilômét vuông sang dặm vuông thế nào?
Dùng công thức ngược: mi² = km² ÷ 2,59. Ví dụ 1 km² = 0,386102 mi².
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi diện tích khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.