Đổi Kelvin sang độ Rankine
30 K = 54 °R
°R = K × 9/5Đổi Kelvin sang độ Rankine ngay — nhập vào ô nào cũng được.
Cách đổi Kelvin sang độ Rankine
Để đổi Kelvin sang độ Rankine, nhân nhiệt độ Kelvin với 9/5 (1,8).
°R = K × 9/5
Ví dụ: đổi 30 K sang °R
- 30 × 9/5 = 54
- 30 K = 54 °R
Bảng quy đổi Kelvin sang độ Rankine
| Kelvin (K) | Độ Rankine (°R) |
|---|---|
| -40 K | -72 °R |
| -20 K | -36 °R |
| -10 K | -18 °R |
| 0 K | 0 °R |
| 10 K | 18 °R |
| 20 K | 36 °R |
| 25 K | 45 °R |
| 30 K | 54 °R |
| 37 K | 66,6 °R |
| 40 K | 72 °R |
| 50 K | 90 °R |
| 100 K | 180 °R |
| 150 K | 270 °R |
| 180 K | 324 °R |
| 200 K | 360 °R |
Câu hỏi thường gặp
Đổi Kelvin sang độ Rankine như thế nào?
Để đổi Kelvin sang độ Rankine, nhân nhiệt độ Kelvin với 9/5 (1,8). Công thức là °R = K × 9/5.
1 Kelvin bằng bao nhiêu độ Rankine?
1 K = 1,8 °R.
Đổi ngược độ Rankine sang Kelvin thế nào?
Dùng công thức ngược: K = °R × 5/9. Ví dụ 1 °R = 0,555556 K.
Ở nhiệt độ nào thì độ C và độ F bằng nhau?
−40 °C đúng bằng −40 °F. Đây là nhiệt độ duy nhất mà hai thang đo cho cùng một con số.
Công cụ này có miễn phí và chính xác không?
Có. Hoàn toàn miễn phí, dùng hệ số quy đổi chính xác theo chuẩn quốc tế và tính ngay trong trình duyệt — số bạn nhập không được gửi đi đâu cả.
Các phép đổi nhiệt độ khác
Tất cả công cụ đổi
Nhiệt độĐổi qua lại giữa độ C, độ F, Kelvin và Rankine.Độ dàiInch, feet, dặm, centimet, mét, kilômét và nhiều hơn.Cân nặngPound, ounce, stone, kilôgam, gam và tấn.Thể tíchCốc, muỗng, ounce chất lỏng, gallon, lít và mililít.Diện tíchFeet vuông, mét vuông, mẫu Anh, héc-ta và dặm vuông.Tốc độDặm/giờ, km/giờ, hải lý/giờ và mét/giây.Thời gianGiây, phút, giờ, ngày, tuần và năm.Dữ liệuByte, KB, MB, GB và TB (hệ thập phân và nhị phân).Áp suấtPSI, bar, kilopascal, atmosphere và mmHg.Năng lượngCalo, kilocalo, jun, kilowatt giờ và BTU.